ƯU ĐÃI THÁNG 12 - SALE OFF 55%

Ray hộp Hafele S3 chức năng nhấn mở màu trắng 552.55.704

-22%
Ray hộp Hafele Alto S chiều cao 120mm màu trắng

Ray hộp Hafele S3 chức năng nhấn mở màu trắng 552.55.704

Ma SP: 552.55.704
Giá:880,000 VND
Giá KM:686,400 VND


Hỗ trợ : Đặt hàng 0909 973 175 - 0909 993 854 Vui lòng điện thoại hoặc kết nối Zalo để được phục vụ nhanh nhất.

Ray hộp Hafele Alto S3 màu trắng chiều cao 120mm Màu trắng Tải trọng 30kg Chiều cao 120mm Chiều dài 500mm Có tính hợp chức năng nhấn mở. Lưu ý: Hình ảnh có thể là 1 sản phẩm tương tự

Ray hộp Hafele Alto S3 màu trắng chiều cao 120mm
Màu trắng
Tải trọng 30kg
Chiều cao 120mm
Chiều dài 500mm
Có tính hợp chức năng nhấn mở.


Lưu ý: Hình ảnh có thể là 1 sản phẩm tương tự

No.HẠNG MỤCMÃ DỊCH VỤDIỄN GIẢIPHẠM VI CÔNG VIỆCGIÁ CÔNG BỐ 2022
THIẾT BỊ GIA DỤNG & CHẬU VÒI BẾP
2.1LẮP ĐẶT Installation999.11.372Máy pha Cà Phê– Kiểm tra sự phù hợp của vị trí lắp đặt (vị trí, tủ bếp nơi mà sản phẩm cần lắp đặt vào so với thông số kỹ thuật yêu cầu200,000
Espresso machines– Kiểm tra tình trạng sản phẩm trước khi lắp đặt (linh kiện nếu có, HDSD…)
2.2LẮP ĐẶT Installation999.11.370Lò nướng hấp/ Lò Vi Sóng/ Lò kết hợp (Âm Tủ – Độc Lập)– Kiểm tra nguồn điện/ nước/gas/ rò rì gas/ rò rỉ điện200,000
Built-in & Freestanding Oven/ Steam/ MW/ Combine– Hỗ trợ lắp dây tiếp đất tạm thời nếu điều kiện tại vị trí lắp đặt cho phép (trong trường hợp hệ thống điện chưa có tiếp đất). Kết nối điện, nước, hệ thống thông giá
2.3LẮP ĐẶT Installation999.11.380Khay giữ ấm/ Tủ Rượu– Lắp đặt hoàn thiện, vận hành thử, bàn giao sản phẩm200,000
Warming drawer; Wine cooler– Hướng dẫn sử dụng
2.4LẮP ĐẶT Installation999.11.371Bếp (Điện/ Từ/ gas)– Kích hoạt bảo hành điện tử200,000
Hob (radiant/ induction/ gas) 
2.5LẮP ĐẶT Installation999.11.378Máy Hút Mùi (âm tủ/ treo tường) 275,000
Hood (wall mounted/ telescopic) 
2.6LẮP ĐẶT Installation999.11.379Máy Hút Mùi (đảo/ âm bàn) 350,000
Hood (island/ downdraft) 
2.7LẮP ĐẶT Installation999.11.376Tủ lạnh đơn độc lập 200,000
Freestanding fridge 
2.8LẮP ĐẶT Installation999.11.377Tủ lạnh âm/ Tủ lạnh SBS 275,000
Freestanding SBS fridge; Built-in fridge 
2.9LẮP ĐẶT Installation999.11.373Máy giặt/ Máy Sấy/ Giặt Sấy kết hợp  (Âm Tủ – Độc Lập) 235,000
Built-in & Freestanding Dryer/ Washing/ Combine 
3LẮP ĐẶT Installation999.11.374Máy Rửa Chén (Âm Tủ – Độc Lập) 235,000
Chậu kết hợp Máy rửa chén 
Built-in & Freestanding dishwasher 
Sink dishwasher 
3.1LẮP ĐẶT Installation999.11.382Chậu (lắp nổi) hoặc Vòi bếp 200,000
Sink (top mounted) or Tap 
3.2LẮP ĐẶT Installation999.11.417Combo Chậu Vòi Bếp 275,000
Combo Sink Tap 
3.3BẢO TRÌ Maintenance999.11.317Tất cả các sản phẩm điện gia dụng, chậu vòi bếp– Kiểm tra rò rỉ điện/gas/ nước230,000
All HA product; Sink tap– Kiểm tra hệ thống thông gió
 – Vệ sinh bên ngoài bằng hóa chất chuyên dụng; vệ sinh vị trí của quạt tản nhiệt; tra dầu/mỡ/chất bôi trơn
 – Kiểm tra chức năng
3.4SỬA CHỮA999.11.418Hàng gia dụng nhỏ (Máy xay,máy ép, nồi cơm điện, Máy lọc không khí, …)– Kiểm tra và tìm nguyên nhân lỗi80,000
(Ngoài Bảo Hành)KHÔNG THAY LINH KIỆN– Cân chỉnh, hiệu chỉnh, sửa chữa nhanh
Repair feeAll Small domestic Appliance (SDA) product (blender;….)– Hướng dẫn sử dụng
(out of warranty)NO SPARE PART REPLACEMENT– Phí dịch vụ không bao gồm phí vận chuyển nếu cần chuyển sản phẩm về Trạm ASC
3.5SỬA CHỮA999.11.420Hàng gia dụng nhỏ (Máy xay,máy ép, nồi cơm điện, Máy lọc không khí, …) 135,000
(Ngoài Bảo Hành)CÓ THAY LINH KIỆN 
Repair feeAll Small domestic Appliance (SDA) product (blender;….) 
(out of warranty)MUST REPLACE SPARE PART 
3.6SỬA CHỮA999.11.346Tất cả các sản phẩm điện gia dụng, chậu vòi bếp 220,000
(Ngoài Bảo Hành)KHÔNG THAY LINH KIỆN 
Repair feeAll HA product; Sink tap 
(out of warranty)NO SPARE PART REPLACEMENT 
3.7SỬA CHỮA999.11.421Tất cả các sản phẩm điện gia dụng, chậu vòi bếp TRỪ tủ lạnh SBS và Máy hút mùi Đảo 385,000
(Ngoài Bảo Hành)CÓ THAY LINH KIỆN  
Repair feeAll HA product; Sink tap ( except Freestanding SBS fridge And Hood (island/ downdraft) 
(out of warranty)MUST REPLACE SPARE PART 
3.8SỬA CHỮA999.11.419Tủ lạnh SBS và máy hút mùi đảo âm bàn 520,000
(Ngoài Bảo Hành)CÓ THAY LINH KIỆN 
Repair feeFreestanding SBS fridge And Hood (island/ downdraft) 
(out of warranty)MUST REPLACE SPARE PART 
3.9PHỤ PHÍ Surcharge999.11.422SỬA CHỮA về gas và nạp gas Tủ lạnhPhí dịch vụ không bao gồm phí vận chuyển nếu cần chuyển sản phẩm về Trạm ASC1,100,000
Gas repairing & charging
THIẾT BỊ THÔNG MINH – SMART PRODUCT
3.1LẮP ĐẶT Installation999.11.348Khóa Điện Tử– Áp dụng cho: Cửa sắt; Cửa kính; Cửa gỗ500,000
– Lắp mới + Tháo cũ (nếu có)– Cửa chưa có lỗ, khoan mới
– HDSD E-lock– Cửa có lỗ rộng hơn quy định cần trám trét
E-lock– Cửa có lỗ nhỏ hơn quy định, cần khoan rộng thêm
– Installation + Uninstallation (if any) 
– Usage guide 
3.2LẮP ĐẶT Installation999.11.430Khóa Điện Tử– Áp dụng cho: Cửa sắt; Cửa kính; Cửa gỗ300,000
– Lắp mới + Tháo cũ (nếu có)– Cửa đã có lỗ sẵn, không cần khoét hay trám trét thêm
– HDSD 
– Chỉ tháo khóa E-lock 
Elock 
– Installation + Uninstallation (if any) 
– Usage guide 
– Uninstallation only 
3.3LẮP ĐẶT Installation999.11.349Video phone Video phoneHệ thống dây cáp đã lắp sẵn (khách hàng chuẩn bị)600,000
Lắp chuông & màn hình – tối đa 2 chuông & 4 màn hình
Kết nối dây cáp có sẵn với thiết bị
Vận hành và Hướng dẫn sử dụng
3.4LẮP ĐẶT Installation999.11.399Nhóm sản phẩm Nhà Thông Minh– Áp dụng cho 1 combo / 1 phòng300,000
Smart Home Solution Product– Lắp đặt hoàn thiện, vận hành thử, bàn giao sản phẩm
 – Hướng dẫn sử dụng
 – Kích hoạt bảo hành điện tử
3.5BẢO TRÌ Maintenance999.11.427Elock & Video phone..– Kiểm tra chức năng230,000
– Kiểm tra pin/ nguồn điện
– Tra dầu/ mỡ/ chất bôi trơn
– Kiểm tra hệ thống phần mềm
– Hướng dẫn sử dụng
3.6SỬA CHỮA999.11.331Nhóm sản phẩm Nhà Thông Minh– Kiểm tra và tìm nguyên nhân lỗi100,000
(Ngoài Bảo Hành)Smart Home Solution Product– Cân chỉnh, hiệu chỉnh, sửa chữa nhanh
Repair fee – Hướng dẫn sử dụng
(out of warranty) – Phí dịch vụ không bao gồm phí vận chuyển nếu cần chuyển sản phẩm về Trạm ASC
3.7SỬA CHỮA999.11.428Elock; Video phone 220,000
(Ngoài Bảo Hành)(KHÔNG THAY LINH KIỆN) 
Repair feeElock; Video phone 
(out of warranty)NO SPARE PART REPLACEMENT 
3.8SỬA CHỮA999.11.429Elock; Video phone 330,000
(Ngoài Bảo Hành)(CÓ THAY LINH KIỆN) 
Repair feeElock; Video phone 
(out of warranty)MUST REPLACE SPARE PART 
PHỤ KIỆN ĐỒ GỖ/ PHỤ KIỆN NGŨ KIM CÔNG TRÌNH/ THIẾT BỊ VỆ SINH – Furniture Fitting/ Architectural hardware/ Sanitary
4.1LẮP ĐẶT Installation999.11.392Bồn cầu/Toilet– Kiểm tra sự phù hợp của vị trí lắp đặt (vị trí nơi mà sản phẩm cần lắp đặt vào so với thông số kỹ thuật yêu cầu600,000
Hoặc/or– Kiểm tra tình trạng sản phẩm trước khi lắp đặt (linh kiện nếu có, HDSD…)
Bồn tiểu treo tường/ Wall-hung urinal–  Kết nối điện, nước, hệ thống thông gió ngay vị trí lắp đặt thiết bị đã chờ sẵn. 
4.2LẮP ĐẶT Installation999.11.393Bồn tắm/ Bathtubs – Lắp đặt hoàn thiện, vận hành thử, bàn giao sản phẩm.1,500,000
4.3LẮP ĐẶT Installation999.11.3941) Lavabo/Vòi Lavabo– Tư vấn hướng dẫn sử dụng, Khảo sát ý kiến khách hàng.250,000
Counter-top Basin/ Bathroom taps / Basin Mixer – Áp dụng sản phẩm nổi
Hoặc/ or 
2) Sen tắm ( thanh sen/ sen đầu/ Sen tay/ Showers 
Hoặc/or 
3) Bộ trộn /Bath Mixer/ Concealed Mixer/ Basin mixer 
4.4LẮP ĐẶT Installation999.11.395Bộ phụ kiện nhà tắm 350,000
Bathroom accessories 
4.5LẮP ĐẶT Installation999.11.396Gương phụ kiện phòng tắm 200,000
Mirror 
4.6SỬA CHỮA999.11.397Sản phẩm AH/FF/SA product– Kiểm tra và tìm nguyên nhân lỗi250,000
(Ngoài Bảo Hành)KHÔNG THAY LINH KIỆN– Cân chỉnh, hiệu chỉnh, sửa chữa nhanh
Repair feeAH/FF/SA product– Hướng dẫn sử dụng
(out of warranty)NO SPARE PART REPLACEMENT– Phí dịch vụ không bao gồm phí vận chuyển nếu cần chuyển sản phẩm về Trạm ASC
4.7SỬA CHỮA999.11.398Sản phẩm AH/FF/SA 350,000
(Ngoài Bảo Hành)CÓ THAY LINH KIỆN 
Repair feeAH/FF/SA product 
(out of warranty)MUST REPLACE SPARE PART 
HÀNG MẪU / TRƯNG BÀY – SAMPLE/ MOCK UP
5.1LẮP ĐẶT Installation999.11.434HA/SA; CHẬU VÒI;Lắp bo mẫu cho Đại Lý 
HA/SA; SINK & TAPLắp nhà mẫu cho Dự Án
5.2LẮP ĐẶT Installation999.11.435AH/ FF/ SmartLắp Đặt Bo Mẫu 
5.3HƯỚNG DẪN Instruction999.11.436TẤT CẢ CÁC NGÀNH HÀNGHướng dẫn Lắp Đặt 
All Categories
PHỤ PHÍ – SURCHARGED FEE
6.1PHỤ PHÍ Surcharge999.11.432Di chuyểnÁp dụng nếu vị trí khách hàng xa hơn 20 km tính từ vị trí TTBHUQ9,000
Transportation
6.2PHỤ PHÍ Surcharge999.11.369Phí công tác Kỹ thuậtÁp dụng cho các trường hợp cần lưu trú qua đêm770,000
Accommodation fee
6.3PHỤ PHÍ Surcharge999.11.431Làm ngoài giờ– Áp dụng khi khách hàng yêu cầu dịch vụ ngoài giờ330,000
Out of working time– Thời gian làm việc 08:00 – 17:30 ( T2- T7,  không bao gồm lễ tết)
6.4KHẢO SÁT999.11.384Tất cả các sản phẩm điện gia dụng, chậu vòi bếp– Khảo sát tại nhà khách: vị trí lắp đặt, hệ thống điện/ nước/ thông gió…235,000
HDSDAll HA product; Sink tap– Tối đa 05 sản phẩm / lần khảo sát- HDSD
Pre-checking  
Using instruction  
6.5KHẢO SÁT999.11.426Elock & Video phone 235,000
HDSD 
Pre-checking 
Using instruction 
6.6KHẢO SÁT999.11.385Sản phẩm AH/FF/SA– Khảo sát tại nhà khách: vị trí lắp đặt,..235,000
HDLD AH/FF/SA product– Tối đa 10 sản phẩm / lần khảo sát/ Hướng dẫn
Pre-checking;  
Installation instruction  

SẢN PHẨM LIÊN QUANXem tất cả

Ray-banh-xe-Hafele

Ray bánh xe dài 500 mm Hafele 431.16.705

RAY BÁNH XE HAFELE • Chiều dài: 500 mm • Tải trọng: 20 Kg • Phiên bản: tự đóng, dẫn hướng bởi: 4 con lăn bằng nhựa polyamide • Điều chỉnh: Điều chỉnh chiều cao thông qua các lỗ có rãnh trên thanh ray • Chất liệu: Thép • Kích thước: chiều rộng ray hộp tối […]

Ray-banh-xe-Hafele

Ray bánh xe dài 450 mm Hafele 431.16.704

RAY BÁNH XE HAFELE • Chiều dài: 450 mm • Tải trọng: 20 Kg • Phiên bản: tự đóng, dẫn hướng bởi: 4 con lăn bằng nhựa polyamide • Điều chỉnh: Điều chỉnh chiều cao thông qua các lỗ có rãnh trên thanh ray • Chất liệu: Thép • Kích thước: chiều rộng ray hộp tối […]

Ray-banh-xe-Hafele

Ray bánh xe dài 400 mm Hafele 431.16.703

RAY BÁNH XE HAFELE • Chiều dài: 400 mm • Tải trọng: 20 Kg • Phiên bản: tự đóng, dẫn hướng bởi: 4 con lăn bằng nhựa polyamide • Điều chỉnh: Điều chỉnh chiều cao thông qua các lỗ có rãnh trên thanh ray • Chất liệu: Thép • Kích thước: chiều rộng ray hộp tối […]